|
Sony Ericsson W902- tặng thẻ 8G
Liên hệ người đăng tin
Gởi email tới người khác
Lưu vào danh sách yêu thích
Sony Ericsson W902 với thiết kế dạng thanh mỏng, phím chơi nhạc tiện dụng bên cạnh camera độ phân giải lớn.
Máy có độ dày chỉ 11,7 mm và nặng 99,8 gram. W902 thẻ nhớ Memory Stick Micro M2 lên tới 8 GB, camera 5 Megapixel với đèn flash, chế độ tự động canh nét và quay phim 30 hình/giây.
Di động mới có kết nối 3G/HSDPA, nghe nhạc qua tai nghe Bluetooth. W902 với camera phía trước cho phép người dùng thực hiện các cuộc gọi video. Thiếu sót duy nhất là không có GPS.
Pin của máy cho phép đàm thoại liên tục 9 giờ, thời gian chờ là 380 giờ hay nghe nhạc liên tục 20 tiếng.
Sony Ericsson W595 với thiết kế trượt lên, máy có tính năng đơn giản hơn W902.
Nắp trượt của W595 khá giống với model chụp hình C905 nhưng camera của máy chỉ là 3 Megapixel và không hỗ trợ chế độ tự động canh nét.
Giống như các thiết bị chơi nhạc Walkman tầm trung đang có trên thị trường, W595 với chương trình chơi nhạc Walkman 3.0, đài FM và Bluetooth 2.0.
Sony Ericsson W302 thuộc phân khúc "dế" chơi nhạc giá rẻ.
Model này chỉ có màn hình 262 nghìn màu với độ phân giải 176 x 220 pixel và camera 2 Megapixel.
"Chú dế" chơi nhạc dạng thanh này hỗ trợ các tính năng chơi nhạc hay như âm thanh lớn với MegaBass, PlayNow cho phép download bài hát nhanh và TrackID nhận diện ca khúc. Ngoài ra, W302 cũng hỗ trợ nghe nhạc trên tai nghe Bluetooth.
Máy không có kết nối 3G, bộ nhớ trong chỉ 20 MB nhưng cho phép mở rộng với thẻ nhớ Memory Stick Micro. Thời gian đàm thoại liên tục là 7 giờ, thời gian chờ là 300 tiếng đồng hồ.
Nguồn tin: Số Hóa
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Quý 4 năm 2008 |
| Kích thước |
Kích thước |
110 x 49 x 11.7 mm |
| Trọng lượng |
99.8 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| |
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Wallpapers, screensavers |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt, tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1.000 mục x 20 fields, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
- 25 MB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2)
- Thẻ nhớ 1 GB kèm theo máy |
| |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, EMS, MMS, Email, Push Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm tại MAI NGUYÊN |
| Màu |
Đen, Đỏ, Xanh |
| |
- Máy ảnh số 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, flash, video (QVGA 30fps), secondary videocall camera
- Java MIDP 2.0
- Máy nghe nhạc Walkman
- Camera images geo-tagging (cell ID)
- Nghe đài FM radio với RDS
- Nhận điện TrackID music
- Shake control
- SensMe
- T9
- Xem hình ảnh
- Sửa hình
- Lịch tổ chức
- Loa ngoài
- Ghi âm giọng nói
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML (NetFront)
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G HSDPA 3.6 Mbps
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- Cổng USB v2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
Lên đến 380 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 9 giờ |
Thông tin bảo hành
|
|